resublime
giọng máy của trình duyệt
resublime nghĩa là thăng hoa, tái thăng hoa.
Nghĩa của resublime
Ngoại động từ
- Thăng hoa; tái thăng hoa.
Dạng từ của resublime
| Ngôi thứ ba số ít | resublimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resubliming |
| Quá khứ phân từ | resublimed |
| Quá khứ | resublimed |
Câu hỏi thường gặp
resublime nghĩa là gì?
resublime (ngoại động từ) nghĩa là thăng hoa, tái thăng hoa.