TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resublime

giọng máy của trình duyệt

resublime nghĩa là thăng hoa, tái thăng hoa.

Nghĩa của resublime

Ngoại động từ

  1. Thăng hoa; tái thăng hoa.

Dạng từ của resublime

Ngôi thứ ba số ítresublimes
Hiện tại phân từ (-ing)resubliming
Quá khứ phân từresublimed
Quá khứresublimed

Câu hỏi thường gặp

resublime nghĩa là gì?

resublime (ngoại động từ) nghĩa là thăng hoa, tái thăng hoa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.