resupine
giọng máy của trình duyệt
resupine nghĩa là nằm ngữa.
Nghĩa của resupine
Tính từ
- Nằm ngữa.
Câu hỏi thường gặp
resupine nghĩa là gì?
resupine (tính từ) nghĩa là nằm ngữa.
resupine nghĩa là nằm ngữa.
resupine (tính từ) nghĩa là nằm ngữa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.