resupinate
US/ɹəˈsupɪnɪt/
giọng máy của trình duyệt
resupinate nghĩa là lộn ngược.
Nghĩa của resupinate
Tính từ
- Thực vật học Lộn ngược.
Dạng từ của resupinate
| So sánh hơn | more resupinate |
| So sánh nhất | most resupinate |
| Ngôi thứ ba số ít | resupinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resupinating |
| Quá khứ phân từ | resupinated |
| Quá khứ | resupinated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resupinate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
resupinate nghĩa là gì?
resupinate (tính từ) nghĩa là lộn ngược.
resupinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resupinate: giọng Mỹ (US) /ɹəˈsupɪnɪt/.