resupply
UK/ˌɹiː.səˈplaɪ/
US/ˌɹiː.səˈplaɪ/
giọng máy của trình duyệt
resupply nghĩa là cung cấp lại.
Nghĩa của resupply
Ngoại động từ
- Cung cấp lại.
Dạng từ của resupply
| Ngôi thứ ba số ít | resupplies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resupplying |
| Quá khứ phân từ | resupplied |
| Quá khứ | resupplied |
| Số nhiều | resupplies |
Câu hỏi thường gặp
resupply nghĩa là gì?
resupply (ngoại động từ) nghĩa là cung cấp lại.
resupply phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resupply: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.səˈplaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiː.səˈplaɪ/.