resurrect
UK/ɹɛzəˈɹɛkt/
US/ɹɛzəˈɹɛkt/
giọng máy của trình duyệt
resurrect nghĩa là làm sống lại, phục hồi lại, khai quật, hồi sinh.
Nghĩa của resurrect
Ngoại động từ
- Thông tục Làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ).
- Khai quật (xác chết).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người).
Dạng từ của resurrect
| Ngôi thứ ba số ít | resurrects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resurrecting |
| Quá khứ phân từ | resurrected |
| Quá khứ | resurrected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resurrect
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
resurrect nghĩa là gì?
resurrect (ngoại động từ) nghĩa là làm sống lại, phục hồi lại, khai quật, hồi sinh.
resurrect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resurrect: giọng Anh (UK) /ɹɛzəˈɹɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɹɛzəˈɹɛkt/.