TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resurrection

UK/ɹɛzəˈɹɛkʃən/ US/ɹɛzəˈɹɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

resurrection nghĩa là sự làm sống lại, sự phục hồi lại.

Nghĩa của resurrection

Danh từ

  1. Sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...).
  2. Sự khai quật xác chết.
  3. Tôn giáo (Resurrection) lễ Phục sinh.

Dạng từ của resurrection

Số nhiềuresurrections

Họ từ của resurrection

Câu hỏi thường gặp

resurrection nghĩa là gì?

resurrection (danh từ) nghĩa là sự làm sống lại, sự phục hồi lại.

resurrection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resurrection: giọng Anh (UK) /ɹɛzəˈɹɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɛzəˈɹɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.