resurrectionary
giọng máy của trình duyệt
resurrectionary nghĩa là làm sống lại, làm cho hồi sinh.
Nghĩa của resurrectionary
Tính từ
- Làm sống lại; làm cho hồi sinh.
Dạng từ của resurrectionary
| So sánh hơn | more resurrectionary |
| So sánh nhất | most resurrectionary |
Câu hỏi thường gặp
resurrectionary nghĩa là gì?
resurrectionary (tính từ) nghĩa là làm sống lại, làm cho hồi sinh.