TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resuscitate

UK/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/ giọng máy US/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/ giọng máy

resuscitate nghĩa là làm sống lại, làm tỉnh lại, hồi sinh, hồi sức.

Nghĩa của resuscitate

Động từ

  1. Làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại.
    • to resuscitate a drowned manlàm sống lại một người chết đuối
  2. Làm cho rõ nét lại, làm cho được chuộng lại.

Dạng từ của resuscitate

Ngôi thứ ba số ítresuscitates
Hiện tại phân từ (-ing)resuscitating
Quá khứ phân từresuscitated
Quá khứresuscitated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resuscitate

Đồng nghĩa

Họ từ của resuscitate

Câu hỏi thường gặp

resuscitate nghĩa là gì?

resuscitate (động từ) nghĩa là làm sống lại, làm tỉnh lại, hồi sinh, hồi sức.

resuscitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resuscitate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.