resuscitate
UK/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/ giọng máy
US/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/ giọng máy
resuscitate nghĩa là làm sống lại, làm tỉnh lại, hồi sinh, hồi sức.
Nghĩa của resuscitate
Động từ
- Làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại.
- to resuscitate a drowned manlàm sống lại một người chết đuối
- Làm cho rõ nét lại, làm cho được chuộng lại.
Dạng từ của resuscitate
| Ngôi thứ ba số ít | resuscitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resuscitating |
| Quá khứ phân từ | resuscitated |
| Quá khứ | resuscitated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resuscitate
Đồng nghĩa
Họ từ của resuscitate
Câu hỏi thường gặp
resuscitate nghĩa là gì?
resuscitate (động từ) nghĩa là làm sống lại, làm tỉnh lại, hồi sinh, hồi sức.
resuscitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resuscitate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/.