resurvey
giọng máy của trình duyệt
resurvey nghĩa là nghiên cứu lại, quan trắc lại, sự nghiên cứu lại, sự quan trắc lại.
Nghĩa của resurvey
Ngoại động từ
- Nghiên cứu lại; quan trắc lại; đo vẽ lại.
Danh từ
- Sự nghiên cứu lại; sự quan trắc lại; sự đo vẽ lại.
Dạng từ của resurvey
| Ngôi thứ ba số ít | resurveys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resurveying |
| Quá khứ phân từ | resurveyed |
| Quá khứ | resurveyed |
| Số nhiều | resurveys |
Câu hỏi thường gặp
resurvey nghĩa là gì?
resurvey (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nghiên cứu lại, quan trắc lại, sự nghiên cứu lại, sự quan trắc lại.