TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resuscitation

US/rɪ.ˌsə.sə.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

resuscitation nghĩa là sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại.

Nghĩa của resuscitation

Danh từ

  1. Sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại.
  2. Sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại.

Dạng từ của resuscitation

Số nhiềuresuscitations

Câu hỏi thường gặp

resuscitation nghĩa là gì?

resuscitation (danh từ) nghĩa là sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại.

resuscitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resuscitation: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌsə.sə.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.