resuscitative
giọng máy của trình duyệt
resuscitative nghĩa là Có xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh.
Nghĩa của resuscitative
Tính từ
- Có xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh.
Dạng từ của resuscitative
| So sánh hơn | more resuscitative |
| So sánh nhất | most resuscitative |
Câu hỏi thường gặp
resuscitative nghĩa là gì?
resuscitative (tính từ) nghĩa là Có xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh.