TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ret

UK/ɹɛt/ US/ɹɛt/ giọng máy của trình duyệt

ret nghĩa là giầm, bị ướt nhũn, bị ướt thối ra.

Nghĩa của ret

Ngoại động từ

  1. Giầm (gai, đay cho róc sợi ra).

Nội động từ

  1. Bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô).

Dạng từ của ret

Ngôi thứ ba số ítrets
Hiện tại phân từ (-ing)retting
Quá khứ phân từretted
Quá khứretted

Câu hỏi thường gặp

ret nghĩa là gì?

ret (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giầm, bị ướt nhũn, bị ướt thối ra.

ret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ret: giọng Anh (UK) /ɹɛt/, giọng Mỹ (US) /ɹɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.