ret
UK/ɹɛt/
US/ɹɛt/
giọng máy của trình duyệt
ret nghĩa là giầm, bị ướt nhũn, bị ướt thối ra.
Nghĩa của ret
Ngoại động từ
- Giầm (gai, đay cho róc sợi ra).
Nội động từ
- Bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô).
Dạng từ của ret
| Ngôi thứ ba số ít | rets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retting |
| Quá khứ phân từ | retted |
| Quá khứ | retted |
Câu hỏi thường gặp
ret nghĩa là gì?
ret (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giầm, bị ướt nhũn, bị ướt thối ra.
ret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ret: giọng Anh (UK) /ɹɛt/, giọng Mỹ (US) /ɹɛt/.