retable
UK/rɪˈteɪbəl/
US/rɪˈteɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
retable nghĩa là hậu bộ bàn thờ.
Nghĩa của retable
Danh từ
- Hậu bộ (của) bàn thờ.
Dạng từ của retable
| Số nhiều | retables |
| Ngôi thứ ba số ít | retables |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retabling |
| Quá khứ phân từ | retabled |
| Quá khứ | retabled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
retable nghĩa là gì?
retable (danh từ) nghĩa là hậu bộ bàn thờ.
retable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retable: giọng Anh (UK) /rɪˈteɪbəl/, giọng Mỹ (US) /rɪˈteɪbəl/.