TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retable

UK/rɪˈteɪbəl/ US/rɪˈteɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

retable nghĩa là hậu bộ bàn thờ.

Nghĩa của retable

Danh từ

  1. Hậu bộ (của) bàn thờ.

Dạng từ của retable

Số nhiềuretables
Ngôi thứ ba số ítretables
Hiện tại phân từ (-ing)retabling
Quá khứ phân từretabled
Quá khứretabled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

retable nghĩa là gì?

retable (danh từ) nghĩa là hậu bộ bàn thờ.

retable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retable: giọng Anh (UK) /rɪˈteɪbəl/, giọng Mỹ (US) /rɪˈteɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.