TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retainer

UK/ɹɪˈteɪn.ə/ US/ɹɪˈteɪn.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

retainer nghĩa là Sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng.

Nghĩa của retainer

Danh từ

  1. Sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng.
  2. Tiền trả trước cho luật sư.
  3. Người hầu cận, người tuỳ tùng.
    • old retainer(đùa cợt) lão bộc
  4. Vật giữ; người cầm giữ.
    • a retainer of heatvật giữ nhiệt
  5. Tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì).
  6. Kỹ thuật Vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng.

Dạng từ của retainer

Số nhiềuretainers

Họ từ của retainer

Câu hỏi thường gặp

retainer nghĩa là gì?

retainer (danh từ) nghĩa là Sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng.

retainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retainer: giọng Anh (UK) /ɹɪˈteɪn.ə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈteɪn.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.