TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retain

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈteɪn/ US/ɹɪˈteɪn/ giọng máy của trình duyệt

retain nghĩa là giữ, cầm lại, ghi nhớ.

Nghĩa của retain

Ngoại động từ

  1. Giữ, cầm lại.
    • dykes retain the river waterđê điều ngăn giữ nước sông
  2. Ghi nhớ.
  3. Thuê (luật sư).
  4. Vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận.
    • to retain one's composurevẫn giữ bình tĩnh
    • to retain control of...vẫn nắm quyền kiểm soát..., vẫn làm chủ

Dạng từ của retain

Ngôi thứ ba số ítretains
Hiện tại phân từ (-ing)retaining
Quá khứ phân từretained
Quá khứretained
Số nhiềuretains

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retain

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của retain

Câu ví dụ với retain

  • I retained strong links with Algeria. Tôi giữ được mối liên kiết chặt chẽ với Algeria.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

retain nghĩa là gì?

retain (ngoại động từ) nghĩa là giữ, cầm lại, ghi nhớ.

retain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retain: giọng Anh (UK) /ɹɪˈteɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.