retain
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈteɪn/
US/ɹɪˈteɪn/
giọng máy của trình duyệt
retain nghĩa là giữ, cầm lại, ghi nhớ.
Nghĩa của retain
Ngoại động từ
- Giữ, cầm lại.
- dykes retain the river waterđê điều ngăn giữ nước sông
- Ghi nhớ.
- Thuê (luật sư).
- Vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận.
- to retain one's composurevẫn giữ bình tĩnh
- to retain control of...vẫn nắm quyền kiểm soát..., vẫn làm chủ
Dạng từ của retain
| Ngôi thứ ba số ít | retains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retaining |
| Quá khứ phân từ | retained |
| Quá khứ | retained |
| Số nhiều | retains |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retain
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của retain
Câu ví dụ với retain
- I retained strong links with Algeria. Tôi giữ được mối liên kiết chặt chẽ với Algeria.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
retain nghĩa là gì?
retain (ngoại động từ) nghĩa là giữ, cầm lại, ghi nhớ.
retain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retain: giọng Anh (UK) /ɹɪˈteɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈteɪn/.