TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retardate

giọng máy của trình duyệt

retardate nghĩa là Người trí tuệ phát triển chậm.

Nghĩa của retardate

Danh từ

  1. Mỹ Người trí tuệ phát triển chậm.

Dạng từ của retardate

Số nhiềuretardates

Câu hỏi thường gặp

retardate nghĩa là gì?

retardate (danh từ) nghĩa là Người trí tuệ phát triển chậm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.