TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retardation

UK/ˌɹiː.tɑːˈdeɪ̯.ʃən/ US/ˌɹi.tɑɹˈdeɪ̯.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

retardation nghĩa là sự chậm, sự trễ.

Nghĩa của retardation

Danh từ

  1. Sự chậm, sự trễ.

Dạng từ của retardation

Số nhiềuretardations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retardation

Đồng nghĩa

Họ từ của retardation

Câu hỏi thường gặp

retardation nghĩa là gì?

retardation (danh từ) nghĩa là sự chậm, sự trễ.

retardation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retardation: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.tɑːˈdeɪ̯.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.tɑɹˈdeɪ̯.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.