TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retell

UK/ɹiˈtɛl/ US/ɹiˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

retell nghĩa là nói lại, kể lại.

Nghĩa của retell

Ngoại động từ

  1. Nói lại, kể lại, thuật lại.

Dạng từ của retell

Ngôi thứ ba số ítretells
Hiện tại phân từ (-ing)retelling
Quá khứ phân từretold
Quá khứretold

Câu hỏi thường gặp

retell nghĩa là gì?

retell (ngoại động từ) nghĩa là nói lại, kể lại.

retell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retell: giọng Anh (UK) /ɹiˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈtɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.