retell
UK/ɹiˈtɛl/
US/ɹiˈtɛl/
giọng máy của trình duyệt
retell nghĩa là nói lại, kể lại.
Nghĩa của retell
Ngoại động từ
- Nói lại, kể lại, thuật lại.
Dạng từ của retell
| Ngôi thứ ba số ít | retells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retelling |
| Quá khứ phân từ | retold |
| Quá khứ | retold |
Câu hỏi thường gặp
retell nghĩa là gì?
retell (ngoại động từ) nghĩa là nói lại, kể lại.
retell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retell: giọng Anh (UK) /ɹiˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈtɛl/.