retemper
giọng máy của trình duyệt
retemper nghĩa là hoà lại, trộn lại, thay đổi thành phần, làm giảm đi.
Nghĩa của retemper
Ngoại động từ
- Kỹ thuật Hoà lại; trộn lại.
- Thay đổi thành phần; làm giảm đi.
- Luyện kim Tôi lại (thép).
Dạng từ của retemper
| Ngôi thứ ba số ít | retempers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retempering |
| Quá khứ phân từ | retempered |
| Quá khứ | retempered |
Câu hỏi thường gặp
retemper nghĩa là gì?
retemper (ngoại động từ) nghĩa là hoà lại, trộn lại, thay đổi thành phần, làm giảm đi.