TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retemper

giọng máy của trình duyệt

retemper nghĩa là hoà lại, trộn lại, thay đổi thành phần, làm giảm đi.

Nghĩa của retemper

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Hoà lại; trộn lại.
  2. Thay đổi thành phần; làm giảm đi.
  3. Luyện kim Tôi lại (thép).

Dạng từ của retemper

Ngôi thứ ba số ítretempers
Hiện tại phân từ (-ing)retempering
Quá khứ phân từretempered
Quá khứretempered

Câu hỏi thường gặp

retemper nghĩa là gì?

retemper (ngoại động từ) nghĩa là hoà lại, trộn lại, thay đổi thành phần, làm giảm đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.