TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retention ratio

US/ ˈreɪ.ˌʃoʊ/ giọng máy của trình duyệt

retention ratio nghĩa là tỷ lệ giữ lại.

Nghĩa của retention ratio

Danh từ

  1. Kinh tế học Tỷ lệ giữ lại.

Câu hỏi thường gặp

retention ratio nghĩa là gì?

retention ratio (danh từ) nghĩa là tỷ lệ giữ lại.

retention ratio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retention ratio: giọng Mỹ (US) / ˈreɪ.ˌʃoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.