TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retentive

UK/ɹɪˈtɛntɪv/ US/ɹɪˈtɛntɪv/ giọng máy của trình duyệt

retentive nghĩa là giữ lại, cầm lại, dai, lâu.

Nghĩa của retentive

Tính từ

  1. Giữ lại, cầm lại.
    • retentive of moisturegiữ ẩm
  2. Dai, lâu (trí nhớ).
    • retentive memorytrí nhớ dai

Dạng từ của retentive

So sánh hơnmore retentive
So sánh nhấtmost retentive
Số nhiềuretentives

Họ từ của retentive

Câu hỏi thường gặp

retentive nghĩa là gì?

retentive (tính từ) nghĩa là giữ lại, cầm lại, dai, lâu.

retentive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retentive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɛntɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtɛntɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.