retentions
giọng máy của trình duyệt
retentions nghĩa là các khoản giữ lại.
Nghĩa của retentions
Danh từ
- Kinh tế học Các khoản giữ lại.
Câu hỏi thường gặp
retentions nghĩa là gì?
retentions (danh từ) nghĩa là các khoản giữ lại.
retentions nghĩa là các khoản giữ lại.
retentions (danh từ) nghĩa là các khoản giữ lại.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.