TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retentively

giọng máy của trình duyệt

retentively nghĩa là dai, lâu, có khả năng giữ, có khả năng ngăn.

Nghĩa của retentively

Phó từ

  1. Có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ).
  2. Có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại.

Dạng từ của retentively

So sánh hơnmore retentively
So sánh nhấtmost retentively

Câu hỏi thường gặp

retentively nghĩa là gì?

retentively (phó từ) nghĩa là dai, lâu, có khả năng giữ, có khả năng ngăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.