rethink
UK/ɹiːˈθɪŋk/
US/ɹiːˈθɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
rethink nghĩa là suy tính lại, cân nhắc lại, sự suy tính lại, sự cân nhắc lại.
Nghĩa của rethink
Ngoại động từ
- Suy tính lại, cân nhắc lại.
Danh từ
- Sự suy tính lại, sự cân nhắc lại.
Dạng từ của rethink
| Ngôi thứ ba số ít | rethinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rethinking |
| Quá khứ phân từ | rethought |
| Quá khứ | rethought |
| Số nhiều | rethinks |
Câu hỏi thường gặp
rethink nghĩa là gì?
rethink (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là suy tính lại, cân nhắc lại, sự suy tính lại, sự cân nhắc lại.
rethink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rethink: giọng Anh (UK) /ɹiːˈθɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈθɪŋk/.