retentiveness
giọng máy của trình duyệt
retentiveness nghĩa là sự dai, sự lâu, sự giữ lại, sự cầm lại.
Nghĩa của retentiveness
Danh từ
- Tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ).
- Tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại.
Câu hỏi thường gặp
retentiveness nghĩa là gì?
retentiveness (danh từ) nghĩa là sự dai, sự lâu, sự giữ lại, sự cầm lại.