retenue
giọng máy của trình duyệt
retenue nghĩa là sự tự kiềm chế.
Nghĩa của retenue
Danh từ
- Sự tự kiềm chế.
Câu hỏi thường gặp
retenue nghĩa là gì?
retenue (danh từ) nghĩa là sự tự kiềm chế.
retenue nghĩa là sự tự kiềm chế.
retenue (danh từ) nghĩa là sự tự kiềm chế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.