TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reticently

giọng máy của trình duyệt

reticently nghĩa là dè dặt, kín đáo, trầm lặng, ít nói.

Nghĩa của reticently

Phó từ

  1. Dè dặt, kín đáo (trong cách nói).
  2. Trầm lặng, ít nói.

Dạng từ của reticently

So sánh hơnmore reticently
So sánh nhấtmost reticently

Câu hỏi thường gặp

reticently nghĩa là gì?

reticently (phó từ) nghĩa là dè dặt, kín đáo, trầm lặng, ít nói.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.