reticently
giọng máy của trình duyệt
reticently nghĩa là dè dặt, kín đáo, trầm lặng, ít nói.
Nghĩa của reticently
Phó từ
- Dè dặt, kín đáo (trong cách nói).
- Trầm lặng, ít nói.
Dạng từ của reticently
| So sánh hơn | more reticently |
| So sánh nhất | most reticently |
Câu hỏi thường gặp
reticently nghĩa là gì?
reticently (phó từ) nghĩa là dè dặt, kín đáo, trầm lặng, ít nói.