TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reticle

UK/ˈɹɛtɪkəl/ US/ˈɹɛtɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

reticle nghĩa là tâm ngắm, chữ thập.

Nghĩa của reticle

Danh từ

  1. Đường kẻ ở mắt lưới; đường chữ thập (trong dụng cụ quang học) ((cũng) reticule).

Dạng từ của reticle

Số nhiềureticles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reticle

Đồng nghĩa

Họ từ của reticle

Câu hỏi thường gặp

reticle nghĩa là gì?

reticle (danh từ) nghĩa là tâm ngắm, chữ thập.

reticle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reticle: giọng Anh (UK) /ˈɹɛtɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛtɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.