reticle
UK/ˈɹɛtɪkəl/
US/ˈɹɛtɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
reticle nghĩa là tâm ngắm, chữ thập.
Nghĩa của reticle
Danh từ
- Đường kẻ ở mắt lưới; đường chữ thập (trong dụng cụ quang học) ((cũng) reticule).
Dạng từ của reticle
| Số nhiều | reticles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reticle
Đồng nghĩa
Họ từ của reticle
Câu hỏi thường gặp
reticle nghĩa là gì?
reticle (danh từ) nghĩa là tâm ngắm, chữ thập.
reticle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reticle: giọng Anh (UK) /ˈɹɛtɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛtɪkəl/.