reticent
UK/ˈɹɛtɪsənt/
US/ˈrɛt ə sənt/
giọng máy của trình duyệt
reticent nghĩa là trầm lặng, ít nói.
Nghĩa của reticent
Tính từ
- Trầm lặng, ít nói; dè dặt kín đáo trong lời nói.
Dạng từ của reticent
| So sánh hơn | more reticent |
| So sánh nhất | most reticent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reticent
Đồng nghĩa
Họ từ của reticent
Câu hỏi thường gặp
reticent nghĩa là gì?
reticent (tính từ) nghĩa là trầm lặng, ít nói.
reticent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reticent: giọng Anh (UK) /ˈɹɛtɪsənt/, giọng Mỹ (US) /ˈrɛt ə sənt/.