TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reticent

UK/ˈɹɛtɪsənt/ US/ˈrɛt ə sənt/ giọng máy của trình duyệt

reticent nghĩa là trầm lặng, ít nói.

Nghĩa của reticent

Tính từ

  1. Trầm lặng, ít nói; dè dặt kín đáo trong lời nói.

Dạng từ của reticent

So sánh hơnmore reticent
So sánh nhấtmost reticent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reticent

Đồng nghĩa

Họ từ của reticent

Câu hỏi thường gặp

reticent nghĩa là gì?

reticent (tính từ) nghĩa là trầm lặng, ít nói.

reticent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reticent: giọng Anh (UK) /ˈɹɛtɪsənt/, giọng Mỹ (US) /ˈrɛt ə sənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.