TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reticula

giọng máy của trình duyệt

reticula nghĩa là dạ tổ ong, màng lưới, mô lưới.

Nghĩa của reticula

Danh từ

  1. Động vật học Dạ tổ ong (loài nhai lại).
  2. Giải phẫu Màng lưới, mô lưới.

Dạng từ của reticula

Số nhiềureticulae

Câu hỏi thường gặp

reticula nghĩa là gì?

reticula (danh từ) nghĩa là dạ tổ ong, màng lưới, mô lưới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.