reticula
giọng máy của trình duyệt
reticula nghĩa là dạ tổ ong, màng lưới, mô lưới.
Nghĩa của reticula
Danh từ
- Động vật học Dạ tổ ong (loài nhai lại).
- Giải phẫu Màng lưới, mô lưới.
Dạng từ của reticula
| Số nhiều | reticulae |
Câu hỏi thường gặp
reticula nghĩa là gì?
reticula (danh từ) nghĩa là dạ tổ ong, màng lưới, mô lưới.