TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reticulocyte

US/rɪ.ˈtɪ.kjə.loʊ.ˌsɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

reticulocyte nghĩa là tế bào lưới, buồng cầu lưới.

Nghĩa của reticulocyte

Danh từ

  1. Sinh vật học Tế bào lưới; buồng cầu lưới.

Dạng từ của reticulocyte

Số nhiềureticulocytes

Câu hỏi thường gặp

reticulocyte nghĩa là gì?

reticulocyte (danh từ) nghĩa là tế bào lưới, buồng cầu lưới.

reticulocyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reticulocyte: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈtɪ.kjə.loʊ.ˌsɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.