reticulocyte
US/rɪ.ˈtɪ.kjə.loʊ.ˌsɑɪt/ giọng máy của trình duyệt
reticulocyte nghĩa là tế bào lưới, buồng cầu lưới.
Nghĩa của reticulocyte
Danh từ
- Sinh vật học Tế bào lưới; buồng cầu lưới.
Dạng từ của reticulocyte
| Số nhiều | reticulocytes |
Câu hỏi thường gặp
reticulocyte nghĩa là gì?
reticulocyte (danh từ) nghĩa là tế bào lưới, buồng cầu lưới.
reticulocyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reticulocyte: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈtɪ.kjə.loʊ.ˌsɑɪt/.