TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reticule

UK/ˈɹɛtɪkjuːl/ US/ˈɹɛtɪkjuːl/ giọng máy của trình duyệt

reticule nghĩa là túi lưới, túi xách tay.

Nghĩa của reticule

Danh từ

  1. Như Reticle.
  2. Túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ).

Dạng từ của reticule

Số nhiềureticules

Họ từ của reticule

Câu hỏi thường gặp

reticule nghĩa là gì?

reticule (danh từ) nghĩa là túi lưới, túi xách tay.

reticule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reticule: giọng Anh (UK) /ˈɹɛtɪkjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛtɪkjuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.