reticule
UK/ˈɹɛtɪkjuːl/
US/ˈɹɛtɪkjuːl/
giọng máy của trình duyệt
reticule nghĩa là túi lưới, túi xách tay.
Nghĩa của reticule
Danh từ
- Như Reticle.
- Túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ).
Dạng từ của reticule
| Số nhiều | reticules |
Họ từ của reticule
Câu hỏi thường gặp
reticule nghĩa là gì?
reticule (danh từ) nghĩa là túi lưới, túi xách tay.
reticule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reticule: giọng Anh (UK) /ˈɹɛtɪkjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛtɪkjuːl/.