TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retimber

giọng máy của trình duyệt

retimber nghĩa là chống lại, chữa lại vì lò.

Nghĩa của retimber

Ngoại động từ

  1. Chống lại (hầm lò).
  2. Chữa lại vì lò.

Dạng từ của retimber

Ngôi thứ ba số ítretimbers
Hiện tại phân từ (-ing)retimbering
Quá khứ phân từretimbered
Quá khứretimbered

Câu hỏi thường gặp

retimber nghĩa là gì?

retimber (ngoại động từ) nghĩa là chống lại, chữa lại vì lò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.