retimber
giọng máy của trình duyệt
retimber nghĩa là chống lại, chữa lại vì lò.
Nghĩa của retimber
Ngoại động từ
- Chống lại (hầm lò).
- Chữa lại vì lò.
Dạng từ của retimber
| Ngôi thứ ba số ít | retimbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retimbering |
| Quá khứ phân từ | retimbered |
| Quá khứ | retimbered |
Câu hỏi thường gặp
retimber nghĩa là gì?
retimber (ngoại động từ) nghĩa là chống lại, chữa lại vì lò.