TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retinophore

giọng máy của trình duyệt

retinophore nghĩa là tế bào lưới.

Nghĩa của retinophore

Danh từ

  1. Tế bào lưới (mắt động vật chân khớp).

Câu hỏi thường gặp

retinophore nghĩa là gì?

retinophore (danh từ) nghĩa là tế bào lưới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.