retinoscopy
US/ˌrɛ.tᵊn.ˈɑːs.kə.pi/ giọng máy của trình duyệt
retinoscopy nghĩa là sự soi màng lưới.
Nghĩa của retinoscopy
Danh từ
- Sự soi màng lưới.
Dạng từ của retinoscopy
| Số nhiều | retinoscopies |
Câu hỏi thường gặp
retinoscopy nghĩa là gì?
retinoscopy (danh từ) nghĩa là sự soi màng lưới.
retinoscopy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retinoscopy: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.tᵊn.ˈɑːs.kə.pi/.