TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retinoscopy

US/ˌrɛ.tᵊn.ˈɑːs.kə.pi/ giọng máy của trình duyệt

retinoscopy nghĩa là sự soi màng lưới.

Nghĩa của retinoscopy

Danh từ

  1. Sự soi màng lưới.

Dạng từ của retinoscopy

Số nhiềuretinoscopies

Câu hỏi thường gặp

retinoscopy nghĩa là gì?

retinoscopy (danh từ) nghĩa là sự soi màng lưới.

retinoscopy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retinoscopy: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.tᵊn.ˈɑːs.kə.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.