TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retinue

UK/ˈɹɛ.tɪ.njuː/ US/ˈɹɛ.tɪ.n(j)uː/ giọng máy của trình duyệt

retinue nghĩa là đoàn tuỳ tùng.

Nghĩa của retinue

Danh từ

  1. Đoàn tuỳ tùng.

Dạng từ của retinue

Số nhiềuretinues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retinue

Đồng nghĩa

Họ từ của retinue

Câu hỏi thường gặp

retinue nghĩa là gì?

retinue (danh từ) nghĩa là đoàn tuỳ tùng.

retinue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retinue: giọng Anh (UK) /ˈɹɛ.tɪ.njuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.tɪ.n(j)uː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.