retinue
UK/ˈɹɛ.tɪ.njuː/
US/ˈɹɛ.tɪ.n(j)uː/
giọng máy của trình duyệt
retinue nghĩa là đoàn tuỳ tùng.
Nghĩa của retinue
Danh từ
- Đoàn tuỳ tùng.
Dạng từ của retinue
| Số nhiều | retinues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retinue
Đồng nghĩa
Họ từ của retinue
Câu hỏi thường gặp
retinue nghĩa là gì?
retinue (danh từ) nghĩa là đoàn tuỳ tùng.
retinue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retinue: giọng Anh (UK) /ˈɹɛ.tɪ.njuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.tɪ.n(j)uː/.