TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retired

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈtaɪəd/ US/ɹɪˈtaɪəɹd/ giọng máy của trình duyệt

retired nghĩa là ẩn dật, xa lánh mọi người, hẻo lánh, ít người qua lại.

Nghĩa của retired

Tính từ

  1. Ẩn dật, xa lánh mọi người.
    • a retired lifecuộc sống ẩn dật
  2. Hẻo lánh, ít người qua lại.
    • a retired spotnơi hẻo lánh
  3. Đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...).
    • a retired officermột sĩ quan về hưu
    • retired paylương hưu trí

Dạng từ của retired

So sánh hơnmore retired
So sánh nhấtmost retired

Câu ví dụ với retired

  • Tom retired from the army three years ago. Tom rời khỏi quân đội ba năm trước.
  • Tom retired and moved to Boston. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston.
  • Many retired people move to the Sunbelt to enjoy sports such as golf or tennis in a milder climate. Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
  • With the money Mr Johnson had saved, he would be able to live high on the hog when he retired. Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
  • I retired. Tôi đã nghỉ hưu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

retired nghĩa là gì?

retired (tính từ) nghĩa là ẩn dật, xa lánh mọi người, hẻo lánh, ít người qua lại.

retired phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retired: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtaɪəd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtaɪəɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.