TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retire

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈtaɪə/ US/ɹəˈtaɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

retire nghĩa là rời bỏ, đi ra, cho về hưu, cho rút lui.

Nghĩa của retire

Nội động từ

  1. Rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...).
    • to retire from the roomra khỏi căn phòng
    • to retire from the worldrời bỏ thế tục, sống ẩn dật; đi tu
    • to retire for the night; to retire to bedđi ngủ
    • to retire into oneselfthu vào cái vỏ của mình mà sống
  2. Đi ngủ ((cũng) to retire to bed).
  3. Thôi việc; về hưu.
    • to retire from businessthôi không kinh doanh nữa
    • to retire on a pensionvề hưu
    • retiring pensionlương hưu trí
    • retiting agetuổi về hưu
  4. Quân sự Rút lui.
  5. Bỏ cuộc.
    • to retire from the racebỏ cuộc đua

Ngoại động từ

  1. Cho về hưu (công chức).
  2. Quân sự Cho rút lui.
  3. Tài chính Rút về, không cho lưu hành (một loại tiền...).

Danh từ

  1. Quân sự Hiệu lệnh rút lui.
    • to sound the retirethổi kèn ra lệnh rút lui

Dạng từ của retire

Ngôi thứ ba số ítretires
Hiện tại phân từ (-ing)retiring
Quá khứ phân từretired
Quá khứretired
Số nhiềuretires

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retire

Đồng nghĩa

Họ từ của retire

Câu ví dụ với retire

  • My dad is over 65 and can't retire yet. Bố tôi đã hơn 65 tuổi rồi mà vẫn chưa nghỉ hưu.
  • Tom retired from the army three years ago. Tom rời khỏi quân đội ba năm trước.
  • Tom retired and moved to Boston. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston.
  • Many retired people move to the Sunbelt to enjoy sports such as golf or tennis in a milder climate. Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
  • With the money Mr Johnson had saved, he would be able to live high on the hog when he retired. Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
  • I'm retiring. Tôi sắp nghỉ hưu.
  • I retired. Tôi đã nghỉ hưu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

retire nghĩa là gì?

retire (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là rời bỏ, đi ra, cho về hưu, cho rút lui.

retire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retire: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtaɪə/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈtaɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.