retire
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈtaɪə/
US/ɹəˈtaɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
retire nghĩa là rời bỏ, đi ra, cho về hưu, cho rút lui.
Nghĩa của retire
Nội động từ
- Rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...).
- to retire from the roomra khỏi căn phòng
- to retire from the worldrời bỏ thế tục, sống ẩn dật; đi tu
- to retire for the night; to retire to bedđi ngủ
- to retire into oneselfthu vào cái vỏ của mình mà sống
- Đi ngủ ((cũng) to retire to bed).
- Thôi việc; về hưu.
- to retire from businessthôi không kinh doanh nữa
- to retire on a pensionvề hưu
- retiring pensionlương hưu trí
- retiting agetuổi về hưu
- Quân sự Rút lui.
- Bỏ cuộc.
- to retire from the racebỏ cuộc đua
Ngoại động từ
- Cho về hưu (công chức).
- Quân sự Cho rút lui.
- Tài chính Rút về, không cho lưu hành (một loại tiền...).
Danh từ
- Quân sự Hiệu lệnh rút lui.
- to sound the retirethổi kèn ra lệnh rút lui
Dạng từ của retire
| Ngôi thứ ba số ít | retires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retiring |
| Quá khứ phân từ | retired |
| Quá khứ | retired |
| Số nhiều | retires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retire
Đồng nghĩa
Họ từ của retire
Câu ví dụ với retire
- My dad is over 65 and can't retire yet. Bố tôi đã hơn 65 tuổi rồi mà vẫn chưa nghỉ hưu.
- Tom retired from the army three years ago. Tom rời khỏi quân đội ba năm trước.
- Tom retired and moved to Boston. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston.
- Many retired people move to the Sunbelt to enjoy sports such as golf or tennis in a milder climate. Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
- With the money Mr Johnson had saved, he would be able to live high on the hog when he retired. Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
- I'm retiring. Tôi sắp nghỉ hưu.
- I retired. Tôi đã nghỉ hưu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
retire nghĩa là gì?
retire (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là rời bỏ, đi ra, cho về hưu, cho rút lui.
retire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retire: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtaɪə/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈtaɪɹ/.