retiring
UK/ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/
US/ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
retiring nghĩa là xa lánh mọi người, kín đáo, khiêm tốn.
Nghĩa của retiring
Tính từ
- Xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện.
- Kín đáo; khiêm tốn.
- Dành cho người về hưu.
- a retiring allowancetiền trợ cấp cho người về hưu
Dạng từ của retiring
| Số nhiều | retirings |
Câu ví dụ với retiring
- I'm retiring. Tôi sắp nghỉ hưu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
retiring nghĩa là gì?
retiring (tính từ) nghĩa là xa lánh mọi người, kín đáo, khiêm tốn.
retiring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retiring: giọng Anh (UK) /ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/.