TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retiring

UK/ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/ US/ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

retiring nghĩa là xa lánh mọi người, kín đáo, khiêm tốn.

Nghĩa của retiring

Tính từ

  1. Xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện.
  2. Kín đáo; khiêm tốn.
  3. Dành cho người về hưu.
    • a retiring allowancetiền trợ cấp cho người về hưu

Dạng từ của retiring

Số nhiềuretirings

Câu ví dụ với retiring

  • I'm retiring. Tôi sắp nghỉ hưu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

retiring nghĩa là gì?

retiring (tính từ) nghĩa là xa lánh mọi người, kín đáo, khiêm tốn.

retiring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retiring: giọng Anh (UK) /ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈtaɪ(ə)ɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.