TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retirement

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/ giọng máy của trình duyệt

retirement nghĩa là sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật, nghỉ hưu.

Nghĩa của retirement

Danh từ

  1. Sự ẩn dật.
    • to live in retirementsống ẩn dật
  2. Nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật.
  3. Hưu trí, về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh...).
  4. Quân sự Sự rút lui.
  5. Thể dục, thể thao Sự bỏ cuộc.
  6. Tài chính Sự rút về, sự không cho lưu hành (một loại tiền...).

Dạng từ của retirement

Số nhiềuretirements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retirement

Đồng nghĩa

Họ từ của retirement

Câu hỏi thường gặp

retirement nghĩa là gì?

retirement (danh từ) nghĩa là sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật, nghỉ hưu.

retirement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retirement: giọng Anh (UK) /ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.