retirement
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/
giọng máy của trình duyệt
retirement nghĩa là sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật, nghỉ hưu.
Nghĩa của retirement
Danh từ
- Sự ẩn dật.
- to live in retirementsống ẩn dật
- Nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật.
- Hưu trí, về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh...).
- Quân sự Sự rút lui.
- Thể dục, thể thao Sự bỏ cuộc.
- Tài chính Sự rút về, sự không cho lưu hành (một loại tiền...).
Dạng từ của retirement
| Số nhiều | retirements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retirement
Đồng nghĩa
Họ từ của retirement
Câu hỏi thường gặp
retirement nghĩa là gì?
retirement (danh từ) nghĩa là sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật, nghỉ hưu.
retirement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retirement: giọng Anh (UK) /ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/.