TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retook

giọng máy của trình duyệt

retook nghĩa là sự quay lại, cảnh quay lại, lấy lại, chiếm lại.

Nghĩa của retook

Danh từ

  1. Điện ảnh Sự quay lại (một cảnh).
  2. Cảnh quay lại.

Ngoại động từ

  1. Lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ).
  2. Bắt lại (người tù).
  3. Điện ảnh Quay lại (một cảnh).

Câu hỏi thường gặp

retook nghĩa là gì?

retook (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự quay lại, cảnh quay lại, lấy lại, chiếm lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.