retool
UK/riːˈtuːl/
US/riːˈtuːl/
giọng máy của trình duyệt
retool nghĩa là trang bị lại.
Nghĩa của retool
Ngoại động từ
- Trang bị lại; trang bị lại công cụ.
Dạng từ của retool
| Ngôi thứ ba số ít | retools |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retooling |
| Quá khứ phân từ | retooled |
| Quá khứ | retooled |
Câu hỏi thường gặp
retool nghĩa là gì?
retool (ngoại động từ) nghĩa là trang bị lại.
retool phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retool: giọng Anh (UK) /riːˈtuːl/, giọng Mỹ (US) /riːˈtuːl/.