TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retool

UK/riːˈtuːl/ US/riːˈtuːl/ giọng máy của trình duyệt

retool nghĩa là trang bị lại.

Nghĩa của retool

Ngoại động từ

  1. Trang bị lại; trang bị lại công cụ.

Dạng từ của retool

Ngôi thứ ba số ítretools
Hiện tại phân từ (-ing)retooling
Quá khứ phân từretooled
Quá khứretooled

Câu hỏi thường gặp

retool nghĩa là gì?

retool (ngoại động từ) nghĩa là trang bị lại.

retool phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retool: giọng Anh (UK) /riːˈtuːl/, giọng Mỹ (US) /riːˈtuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.