retort
UK/ɹɪˈtɔːt/
US/ɹɪˈtɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
retort nghĩa là sự trả miếng, sự trả đũa, lời vặn lại, lời đập lại.
Nghĩa của retort
Danh từ
- Sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự cãi lại, sự đối đáp lại.
- Lời vặn lại, lời đập lại, lời cãi lại, lời đối đáp lại.
- Hoá học Bình cổ cong.
Động từ
- Trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, cãi lại, đối đáp lại (lý lẽ...).
- to retort a charge on someonetố cáo trả lại ai
Ngoại động từ
- Chưng (cất) bằng bình cổ cong.
Dạng từ của retort
| Số nhiều | retorts |
| Ngôi thứ ba số ít | retorts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retorting |
| Quá khứ phân từ | retorted |
| Quá khứ | retorted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retort
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
retort nghĩa là gì?
retort (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trả miếng, sự trả đũa, lời vặn lại, lời đập lại.
retort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retort: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɔːt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtɔɹt/.