TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retort

UK/ɹɪˈtɔːt/ US/ɹɪˈtɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

retort nghĩa là sự trả miếng, sự trả đũa, lời vặn lại, lời đập lại.

Nghĩa của retort

Danh từ

  1. Sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự cãi lại, sự đối đáp lại.
  2. Lời vặn lại, lời đập lại, lời cãi lại, lời đối đáp lại.
  3. Hoá học Bình cổ cong.

Động từ

  1. Trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, cãi lại, đối đáp lại (lý lẽ...).
    • to retort a charge on someonetố cáo trả lại ai

Ngoại động từ

  1. Chưng (cất) bằng bình cổ cong.

Dạng từ của retort

Số nhiềuretorts
Ngôi thứ ba số ítretorts
Hiện tại phân từ (-ing)retorting
Quá khứ phân từretorted
Quá khứretorted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retort

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

retort nghĩa là gì?

retort (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trả miếng, sự trả đũa, lời vặn lại, lời đập lại.

retort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retort: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɔːt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.