TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rejoinder

US/ɹɪˈd͡ʒɔɪndɚ/ giọng máy của trình duyệt

rejoinder nghĩa là lời đáp lại, lời đối đáp, lời kháng biện.

Nghĩa của rejoinder

Danh từ

  1. Lời đáp lại, lời đối đáp, lời cãi lại.
  2. Pháp lý Lời kháng biện.

Dạng từ của rejoinder

Số nhiềurejoinders
Ngôi thứ ba số ítrejoinders
Hiện tại phân từ (-ing)rejoindering
Quá khứ phân từrejoindered
Quá khứrejoindered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rejoinder

Đồng nghĩa

Họ từ của rejoinder

Câu hỏi thường gặp

rejoinder nghĩa là gì?

rejoinder (danh từ) nghĩa là lời đáp lại, lời đối đáp, lời kháng biện.

rejoinder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rejoinder: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɔɪndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.