rejoinder
US/ɹɪˈd͡ʒɔɪndɚ/
giọng máy của trình duyệt
rejoinder nghĩa là lời đáp lại, lời đối đáp, lời kháng biện.
Nghĩa của rejoinder
Danh từ
- Lời đáp lại, lời đối đáp, lời cãi lại.
- Pháp lý Lời kháng biện.
Dạng từ của rejoinder
| Số nhiều | rejoinders |
| Ngôi thứ ba số ít | rejoinders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rejoindering |
| Quá khứ phân từ | rejoindered |
| Quá khứ | rejoindered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rejoinder
Đồng nghĩa
Họ từ của rejoinder
Câu hỏi thường gặp
rejoinder nghĩa là gì?
rejoinder (danh từ) nghĩa là lời đáp lại, lời đối đáp, lời kháng biện.
rejoinder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rejoinder: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɔɪndɚ/.