TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retortion

giọng máy của trình duyệt

retortion nghĩa là Sự bẻ ngược trở lại, sự uốn ngược trở lại.

Nghĩa của retortion

Danh từ

  1. Sự bẻ ngược trở lại, sự uốn ngược trở lại.
  2. Sự đàn áp trả thù kiều dân nước ngoài.

Câu hỏi thường gặp

retortion nghĩa là gì?

retortion (danh từ) nghĩa là Sự bẻ ngược trở lại, sự uốn ngược trở lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.