TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retractable

UK/ɹiˈtɹæk.tɪ.bəl/ US/ɹiˈtɹæk.tɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

retractable nghĩa là có thể rụt vào, có thể co vào, có thể rút lại, có thể huỷ bỏ.

Nghĩa của retractable

Tính từ

  1. Có thể rụt vào, có thể co vào.
    • retractable indercarriagebộ bánh hạ cánh có thể rút lên được (ở máy bay)
  2. Có thể rút lại (lời hứa, ý kiến...); có thể huỷ bỏ (lời tuyên bố); có thể chối (lời nói).

Dạng từ của retractable

Số nhiềuretractables

Câu hỏi thường gặp

retractable nghĩa là gì?

retractable (tính từ) nghĩa là có thể rụt vào, có thể co vào, có thể rút lại, có thể huỷ bỏ.

retractable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retractable: giọng Anh (UK) /ɹiˈtɹæk.tɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈtɹæk.tɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.