retractation
giọng máy của trình duyệt
retractation nghĩa là sự rút lại, sự huỷ bỏ.
Nghĩa của retractation
Danh từ
- Sự rút lại (lời hứa, ý kiến); sự huỷ bỏ (lời tuyên bố); sự không nhận (lời cam kết...).
Dạng từ của retractation
| Số nhiều | retractations |
Câu hỏi thường gặp
retractation nghĩa là gì?
retractation (danh từ) nghĩa là sự rút lại, sự huỷ bỏ.