TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retransfer

UK/ɹiːtɹænsˈfɜː(ɹ)/ US/ɹiːtɹænsˈfɜː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

retransfer nghĩa là dời lại, chuyển lại, lại nhường lại, lại chuyển lại.

Nghĩa của retransfer

Ngoại động từ

  1. Dời lại, chuyển lại, dọn nhà.
  2. Lại nhường lại, lại chuyển lại.
  3. Lại đồ lại, lại in lại.

Dạng từ của retransfer

Ngôi thứ ba số ítretransfers
Hiện tại phân từ (-ing)retransferring
Quá khứ phân từretransferred
Quá khứretransferred
Số nhiềuretransfers

Câu hỏi thường gặp

retransfer nghĩa là gì?

retransfer (ngoại động từ) nghĩa là dời lại, chuyển lại, lại nhường lại, lại chuyển lại.

retransfer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retransfer: giọng Anh (UK) /ɹiːtɹænsˈfɜː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹiːtɹænsˈfɜː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.