TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retransform

US/rɪ.trænts.ˈfɔrm/ giọng máy của trình duyệt

retransform nghĩa là thay đổi lại, biến đổi lại.

Nghĩa của retransform

Ngoại động từ

  1. Thay đổi lại, biến đổi lại.
  2. Làm cho biến chất lại, làm cho biến tính lại.

Dạng từ của retransform

Ngôi thứ ba số ítretransforms
Hiện tại phân từ (-ing)retransforming
Quá khứ phân từretransformed
Quá khứretransformed

Câu hỏi thường gặp

retransform nghĩa là gì?

retransform (ngoại động từ) nghĩa là thay đổi lại, biến đổi lại.

retransform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retransform: giọng Mỹ (US) /rɪ.trænts.ˈfɔrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.