TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retranslocation

giọng máy của trình duyệt

retranslocation nghĩa là Sự chuyển đổi lại vị trí/ sự tái hoán vị.

Nghĩa của retranslocation

Danh từ

  1. Sự chuyển đổi lại vị trí/ sự tái hoán vị.

Dạng từ của retranslocation

Số nhiềuretranslocations

Câu hỏi thường gặp

retranslocation nghĩa là gì?

retranslocation (danh từ) nghĩa là Sự chuyển đổi lại vị trí/ sự tái hoán vị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.